Mã bưu điện Tây Ninh – Zip/Postal Code các bưu cục Tây Ninh

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-tay-ninh
Mã bưu điện Tây Ninh gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH TÂY NINH: 80000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Tây Ninh
80000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
80001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
80002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
80003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
80004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
80005
7
Đảng ủy khối cơ quan
80009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
80010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
80011
10
Báo Tây Ninh
80016
11
Hội đồng nhân dân
80021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
80030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
80035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
80036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
80040
16
Sở Công Thương
80041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
80042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
80043
19
Sở Ngoại vụ
80044
20
Sở Tài chính
80045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
80046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
80047
23
Công an tỉnh
80049
24
Sở Nội vụ
80051
25
Sở Tư pháp
80052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
80053
27
Sở Giao thông vận tải
80054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
80055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
80056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
80057
31
Sở Xây dựng
80058
32
Sở Y tế
80060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
80061
34
Ban Dân tộc
80062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
80063
36
Thanh tra tỉnh
80064
37
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
80067
38
Bảo hiểm xã hội tỉnh
80070
39
Cục Thuế
80078
40
Cục Hải quan
80079
41
Cục Thống kê
80080
42
Kho bạc Nhà nước tỉnh
80081
43
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
80085
44
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
80086
45
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
80087
46
Liên đoàn Lao động tỉnh
80088
47
Hội Nông dân tỉnh
80089
48
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
80090
49
Tỉnh Đoàn
80091
50
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
80092
51
Hội Cựu chiến binh tỉnh
80093
1

THÀNH PHỐ TÂY NINH

1
BC. Trung tâm thành phố Tây Ninh
80100
2
Thành ủy
80101
3
Hội đồng nhân dân
80102
4
Ủy ban nhân dân
80103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80104
6
P. 1
80106
7
P. 2
80107
8
P. 3
80108
9
P. 4
80109
10
P. Hiệp Ninh
80110
11
P. Ninh Thạnh
80111
12
P. Ninh Sơn
80112
13
X. Thạnh Tân
80113
14
X. Tân Bình
80114
15
X. Bình Minh
80115
16
BCP. Tây Ninh
80150
17
BC. KHL Tây Ninh
80151
18
BC. Phường 1
80152
19
BC. Hiệp Ninh
80153
20
BC. Cửa số 2
80154
21
BC. Ninh Sơn
80155
22
BĐVHX Thạnh Tân 1
80157
23
BC. Hệ 1 Tây Ninh
80199
2

HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU

1
BC. Trung tâm huyện Dương Minh Châu
80200
2
Huyện ủy
80201
3
Hội đồng nhân dân
80202
4
Ủy ban nhân dân
80203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80204
6
TT. Dương Minh Châu
80206
7
X. Phan
80207
8
X. Bàu Năng
80208
9
X. Chà Là
80209
10
X. Cầu Khởi
80210
11
X. Truông Mít
80211
12
X. Lộc Ninh
80212
13
X. Bến Củi
80213
14
X. Phước Minh
80214
15
X. Phước Ninh
80215
16
X. Suối Đá
80216
17
BCP. Dương Minh Châu
80250
18
BC. Bàu Năng
80251
19
BĐVHX Phước Minh 1
80252
20
BĐVHX Suối Đá 1
80253
3

HUYỆN TÂN CHÂU

1
BC. Trung tâm huyện Tân Châu
80300
2
Huyện ủy
80301
3
Hội đồng nhân dân
80302
4
Ủy ban nhân dân
80303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80304
6
TT. Tân Châu
80306
7
X. Suối Dây
80307
8
X. Tân Thành
80308
9
X. Tân Hoà
80309
10
X. Suối Ngô
80310
11
X. Tân Đông
80311
12
X. Tân Hà
80312
13
X. Tân Hội
80313
14
X. Tân Hiệp
80314
15
X. Thạnh Đông
80315
16
X. Tân Phú
80316
17
X. Tân Hưng
80317
18
BCP. Tân Châu
80350
19
BC. Tân Đông
80351
4

HUYỆN TÂN BIÊN

1
BC. Trung tâm huyện Tân Biên
80400
2
Huyện ủy
80401
3
Hội đồng nhân dân
80402
4
Ủy ban nhân dân
80403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80404
6
TT. Tân Biên
80406
7
X. Thạnh Bình
80407
8
X. Thạnh Bắc
80408
9
X. Tân Lập
80409
10
X. Tân Bình
80410
11
X. Thạnh Tây
80411
12
X. Hoà Hiệp
80412
13
X. Tân Phong
80413
14
X. Mỏ Công
80414
15
X. Trà Vong
80415
16
BCP. Tân Biên
80450
17
BC. Tân Lập
80451
18
BC. Mỏ Công
80452
5

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
80500
2
Huyện ủy
80501
3
Hội đồng nhân dân
80502
4
Ủy ban nhân dân
80503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80504
6
TT. Châu Thành
80506
7
X. Đồng Khởi
80507
8
X. Thái Bình
80508
9
X. Hảo Đước
80509
10
X. An Cơ
80510
11
X. Phước Vinh
80511
12
X. Biên Giới
80512
13
X. Hoà Thạnh
80513
14
X. Hoà Hội
80514
15
X. Trí Bình
80515
16
X. Thành Long
80516
17
X. Ninh Điền
80517
18
X. Long Vĩnh
80518
19
X. Thanh Điền
80519
20
X. An Bình
80520
21
BCP. Châu Thành
80550
22
BC. Thái Bình
80551
23
BC. Thành Long
80552
6

HUYỆN HÒA THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Hòa Thành
80600
2
Huyện ủy
80601
3
Hội đồng nhân dân
80602
4
Ủy ban nhân dân
80603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80604
6
TT. Hoà Thành
80606
7
X. Long Thành Bắc
80607
8
X. Hiệp Tân
80608
9
X. Long Thành Trung
80609
10
X. Long Thành Nam
80610
11
X. Trường Tây
80611
12
X. Trường Đông
80612
13
X. Trường Hoà
80613
14
BCP. Hòa Thành
80650
15
BC. Mít Một
80651
16
BĐVHX Hiệp Tân 1
80652
17
BĐVHX Long Thành Nam 1
80653
18
BĐVHX Long Thành Nam 2
80654
7

HUYỆN GÒ DẦU

1
BC. Trung tâm huyện Gò Dầu
80700
2
Huyện ủy
80701
3
Hội đồng nhân dân
80702
4
Ủy ban nhân dân
80703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80704
6
TT. Gò Dầu
80706
7
X. Thanh Phước
80707
8
X. Phước Thạnh
80708
9
X. Phước Đông
80709
10
X. Bàu Đồn
80710
11
X. Hiệp Thạnh
80711
12
X. Thạnh Đức
80712
13
X. Cẩm Giang
80713
14
X. Phước Trạch
80714
15
BCP. Gò Dầu
80750
16
BĐVHX Thanh Phước 1
80751
17
BĐVHX Phước Đông 1
80752
18
BĐVHX Bàu Đồn 1
80753
19
BĐVHX Hiệp Thạnh 1
80754
20
BĐVHX Cẩm Giang 1
80755
8

HUYỆN BẾN CẦU

1
BC. Trung tâm huyện Bến Cầu
80800
2
Huyện ủy
80801
3
Hội đồng nhân dân
80802
4
Ủy ban nhân dân
80803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80804
6
TT. Bến Cầu
80806
7
X. Tiên Thuận
80807
8
X. Long Chữ
80808
9
X. Long Giang
80809
10
X. Long Phước
80810
11
X. Long Khánh
80811
12
X. Long Thuận
80812
13
X. Lợi Thuận
80813
14
X. An Thạnh
80814
15
BCP. Bến Cầu
80850
16
BC. Long Thuận
80851
17
BC. Mộc Bài
80852
18
BĐVHX Long Phước
80853
9

HUYỆN TRÀNG BẢNG

1
BC. Trung tâm huyện Tràng Bảng
80900
2
Huyện ủy
80901
3
Hội đồng nhân dân
80902
4
Ủy ban nhân dân
80903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
80904
6
TT. Trảng Bàng
80906
7
X. Gia Lộc
80907
8
X. Lộc Hưng
80908
9
X. Hưng Thuận
80909
10
X. Đôn Thuận
80910
11
X. Gia Bình
80911
12
X. Phước Lưu
80912
13
X. Bình Thạnh
80913
14
X. Phước Chỉ
80914
15
X. An Hoà
80915
16
X. An Tịnh
80916
17
BCP. Trảng Bàng
80950
18
BC. Linh Trung 3
80951
19
BC. KCN Trảng Bàng
80952

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh