Mã bưu điện Hà Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Giang

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-ha-giang
Mã bưu điện Hà Giang gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HÀ GIANG: 20000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Hà Giang
20000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
20001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
20002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
20003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
20004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
20005
7
Đảng ủy khối cơ quan
20009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
20010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
20011
10
Báo Hà Giang
20016
11
Hội đồng nhân dân
20021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
20030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
20035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
20036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
20040
16
Sở Công Thương
20041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
20042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
20043
19
Sở Ngoại vụ
20044
20
Sở Tài chính
20045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
20046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
20047
23
Công an tỉnh
20049
24
Sở Nội vụ
20051
25
Sở Tư pháp
20052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
20053
27
Sở Giao thông vận tải
20054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
20055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
20056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
20057
31
Sở Xây dựng
20058
32
Sở Y tế
20060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
20061
34
Ban Dân tộc
20062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
20063
36
Thanh tra tỉnh
20064
37
Trường chính trị tỉnh
20065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
20066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
20067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
20070
41
Cục Thuế
20078
42
Cục Hải quan
20079
43
Cục Thống kê
20080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
20081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
20085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
20086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
20087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
20088
49
Hội Nông dân tỉnh
20089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
20090
51
Tỉnh Đoàn
20091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
20092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
20093
1

THÀNH PHỐ HÀ GIANG

1
BC. Trung tâm thành phố Hà Giang
20100
2
Thành ủy
20101
3
Hội đồng nhân dân
20102
4
Ủy ban nhân dân
20103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20104
6
P. Trần Phú
20106
7
P. Ngọc Hà
20107
8
X. Ngọc Đường
20108
9
P. Quang Trung
20109
10
P. Nguyễn Trãi
20110
11
P. Minh Khai
20111
12
X. Phương Độ
20112
13
X. Phương Thiện
20113
14
BCP. Hà Giang
20150
15
BC. Công Viên
20151
16
BC. Minh Khai
20152
17
BC. Yên Biên
20153
18
BC. Trần Phú
20154
19
BC. Ngọc Hà
20154
20
BC. Quang Trung
20156
21
BC. Hệ 1 Hà Giang
20199
2

HUYỆN VỊ XUYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Vị Xuyên
20200
2
Huyện ủy
20201
3
Hội đồng nhân dân
20202
4
Ủy ban nhân dân
20203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20204
6
TT. Vị Xuyên
20206
7
X. Ngọc Linh
20207
8
X. Ngọc Minh
20208
9
X. Linh Hồ
20209
10
X. Kim Linh
20210
11
X. Kim Thạch
20211
12
X. Tùng Bá
20212
13
X. Thuận Hòa
20213
14
X. Minh Tân
20214
15
X. Thanh Thủy
20215
16
X. Thanh Đức
20216
17
X. Xín Chải
20217
18
X. Lao Chải
20218
19
X. Phương Tiến
20219
20
X. Phong Quang
20220
21
X. Phú Linh
20221
22
X. Đạo Đức
20222
23
X. Cao Bồ
20223
24
X. Thượng Sơn
20224
25
X. Quảng Ngần
20225
26
X. Việt Lâm
20226
27
TT. Nông trường Việt Lâm
20227
28
X. Trung Thành
20228
29
X. Bạch Ngọc
20229
30
BCP. Vị Xuyên
20250
31
BC. Việt Lâm
20251
3

HUYỆN YÊN MINH

1
BC. Trung tâm huyện Yên Minh
20300
2
Huyện ủy
20301
3
Hội đồng nhân dân
20302
4
Ủy ban nhân dân
20303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20304
6
TT. Yên Minh
20306
7
X. Hữu Vinh
20307
8
X. Sủng Thài
20308
9
X. Sủng Tráng
20309
10
X. Thắng Mố
20310
11
X. Phú Lũng
20311
12
X. Bạch Đích
20312
13
X. Na Khê
20313
14
X. Lao Và Chải
20314
15
X. Đông Minh
20315
16
X. Ngam La
20316
17
X. Đường Thượng
20317
18
X. Du Già
20318
19
X. Du Tiến
20319
20
X. Ngọc Long
20320
21
X. Lũng Hồ
20321
22
X. Mậu Long
20322
23
X. Mậu Duệ
20323
24
BCP. Yên Minh
20330
4

HUYỆN QUẢN BẠ

1
BC. Trung tâm huyện Quản Bạ
20350
2
Huyện ủy
20351
3
Hội đồng nhân dân
20352
4
Ủy ban nhân dân
20353
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20354
6
TT. Tam Sơn
20356
7
X. Cán Tỷ
20357
8
X. Bát Đại Sơn
20358
9
X. Nghĩa Thuận
20359
10
X. Cao Mã Pờ
20360
11
X. Tùng Vài
20361
12
X. Tả Ván
20362
13
X. Thanh Vân
20363
14
X. Quyết Tiến
20364
15
X. Quản Bạ
20365
16
X. Đông Hà
20366
17
X. Thái An
20367
18
X. Lùng Tám
20368
19
BCP. Quản Bạ
20375
5

HUYỆN MÈO VẠC

1
BC. Trung tâm huyện Mèo Vạc
20400
2
Huyện ủy
20401
3
Hội đồng nhân dân
20402
4
Ủy ban nhân dân
20403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20404
6
TT. Mèo Vạc
20406
7
X. Giàng Chu Phìn
20407
8
X. Xín Cái
20408
9
X. Thượng Phùng
20409
10
X. Pải Lủng
20410
11
X. Pả Vi
20411
12
X. Sủng Trà
20412
13
X. Sủng Máng
20413
14
X. Lũng Chinh
20414
15
X. Nậm Ban
20415
16
X. Niêm Sơn
20416
17
X. Niêm Tòng
20417
18
X. Khâu Vai
20418
19
X. Tát Ngà
20419
20
X. Tả Lủng
20420
21
X. Cán Chu Phìn
20421
22
X. Lũng Phù
20422
23
X. Sơn Vĩ
20423
24
BCP. Mèo Vạc
20450
25
BĐVHX Cán Chu Phìn
20451
6

HUYỆN ĐỒNG VĂN

1
BC. Trung tâm huyện Đồng Văn
20500
2
Huyện ủy
20501
3
Hội đồng nhân dân
20502
4
Ủy ban nhân dân
20503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20504
6
TT. Đồng Văn
20506
7
X. Má Lé
20507
8
X. Lũng Cú
20508
9
X. Lũng Táo
20509
10
X. Xà Phìn
20510
11
X. Sủng Là
20511
12
X. Phó Bảng
20512
13
X. Phố Là
20513
14
X. Phố Cáo
20514
15
X. Lũng Thầu
20515
16
X. Vần Chải
20516
17
X. Sủng Trái
20517
18
X. Lũng Phìn
20518
19
X. Hố Quáng Phìn
20519
20
X. Sảng Tủng
20520
21
X. Sính Lủng
20521
22
X. Thài Phìn Tủng
20522
23
X. Tả Phìn
20523
24
X. Tả Lủng
20524
25
BCP. Đồng Văn
20550
26
BC. Phó Bảng
20551
7

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

1
BC. Trung tâm huyện Hoàng Su Phì
20600
2
Huyện ủy
20601
3
Hội đồng nhân dân
20602
4
Ủy ban nhân dân
20603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20604
6
TT. Vinh Quang
20606
7
X. Tân Tiến
20607
8
X. Túng Sán
20608
9
X. Đản Ván
20609
10
X. Thèn Chu Phìn
20610
11
X. Pố Lồ
20611
12
X. Thàng Tín
20612
13
X. Bản Máy
20613
14
X. Bản Phùng
20614
15
X. Chiến Phố
20615
16
X. Tụ Nhân
20616
17
X. Nàng Đôn
20617
18
X. Pờ Ly Ngài
20618
19
X. Sán Xả Hồ
20619
20
X. Bản Luốc
20620
21
X. Hồ Thầu
20621
22
X. Nậm Khòa
20622
23
X. Thông Nguyên
20623
24
X. Nậm Tỵ
20624
25
X. Nam Sơn
20625
26
X. Bản Péo
20626
27
X. Nậm Dịch
20627
28
X. Ngàm Đăng Vài
20628
29
X. Bản Nhùng
20629
30
X. Tả Sử Choóng
20630
31
BCP. Hoàng Su Phì
20650
8

HUYỆN XÍN MẦN

1
BC. Trung tâm huyện Xín Mần
20700
2
Huyện ủy
20701
3
Hội đồng nhân dân
20702
4
Ủy ban nhân dân
20703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20704
6
TT. Cốc Pài
20706
7
X. Thèn Phàng
20707
8
X. Bản Díu
20708
9
X. Nàn Xỉn
20709
10
X. Xín Mần
20710
11
X. Chí Cà
20711
12
X. Pà Vầy Sủ
20712
13
X. Nàn Ma
20713
14
X. Bản Ngò
20714
15
X. Nấm Dẩn
20715
16
X. Nà Chì
20716
17
X. Khuôn Lùng
20717
18
X. Quảng Nguyên
20718
19
X. Chế Là
20719
20
X. Tả Nhìu
20720
21
X. Cốc Rế
20721
22
X. Thu Tà
20722
23
X. Ngán Chiên
20723
24
X. Trung Thịnh
20724
25
BCP. Xín Mần
20730
9

HUYỆN QUANG BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Quang Bình
20750
2
Huyện ủy
20751
3
Hội đồng nhân dân
20752
4
Ủy ban nhân dân
20753
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20754
6
TT. Yên Bình
20756
7
X. Tân Bắc
20757
8
X. Tân Thịnh
20758
9
X. Xuân Minh
20759
10
X. Tiên Nguyên
20760
11
X. Tân Nam
20761
12
X. Yên Thành
20762
13
X. Bản Rịa
20763
14
X. Bằng Lang
20764
15
X. Nà Khương
20765
16
X. Xuân Giang
20766
17
X. Tiên Yên
20767
18
X. Vĩ Thương
20768
19
X. Hương Sơn
20769
20
X. Yên Hà
20770
21
BCP. Quang Bình
20780
10

HUYỆN BẮC QUANG

1
BC. Trung tâm huyện Bắc Quang
20800
2
Huyện ủy
20801
3
Hội đồng nhân dân
20802
4
Ủy ban nhân dân
20803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20804
6
TT. Việt Quang
20806
7
X. Việt Vinh
20807
8
X. Đồng Tâm
20808
9
X. Đồng Tiến
20809
10
X. Tân Thành
20810
11
X. Tân Lập
20811
12
X. Tân Quang
20812
13
X. Việt Hồng
20813
14
X. Tiên Kiều
20814
15
X. Vĩnh Phúc
20815
16
X. Đồng Yên
20816
17
X. Đông Thành
20817
18
X. Vĩnh Hảo
20818
19
TT. Vĩnh Tuy
20819
20
X. Hùng An
20820
21
X. Quang Minh
20821
22
X. Vô Điếm
20822
23
X. Đức Xuân
20823
24
X. Liên Hiệp
20824
25
X. Hữu Sản
20825
26
X. Thượng Bình
20826
27
X. Kim Ngọc
20827
28
X. Bằng Hành
20828
29
BCP. Bắc Quang
20850
30
BC. Tân Quang
20851
31
BC. Hùng An
20852
32
BC. Vĩnh Tuy
20853
33
BC. Đồng Yên
20854
11

HUYỆN BẮC MÊ

1
BC. Trung tâm huyện Bắc Mê
20900
2
Huyện ủy
20901
3
Hội đồng nhân dân
20902
4
Ủy ban nhân dân
20903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
20904
6
TT. Yên Phú
20906
7
X. Yên Phong
20907
8
X. Giáp Trung
20908
9
X. Minh Sơn
20909
10
X. Yên Định
20910
11
X. Minh Ngọc
20911
12
X. Lạc Nông
20912
13
X. Thượng Tân
20913
14
X. Phiêng Luông
20914
15
X. Yên Cường
20915
16
X. Đường Hồng
20916
17
X. Đường Âm
20917
18
X. Phú Nam
20918
19
X. Yên Phong
20919
20
BCP. Bắc Mê
20950

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh